Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SUV CỠ LỚN

VinFast VF 9 2023

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về VinFast VF 9 2023: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 1 TỶ 499 TRIỆU
ĐIỂM BLOGXE 8.7/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật VinFast VF 9 2023

Thông số kỹ thuật VinFast VF 9 2023

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 4 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

2,178 tỷ đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Hai mô-tơ điện thuần túy
CÔNG SUẤT 402 mã lực / 620 Nm
HỘP SỐ Đơn cấp cho xe điện
DẪN ĐỘNG AWD (2 cầu toàn thời gian)
TĂNG TỐC 0–100 ~6,5 - 7,5 giây
TIÊU THỤ THỰC TẾ Chưa công bố
GIÁ BÁN 1,491 tỷ (chưa pin) / 1,970 tỷ (gồm pin)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
VinFast VF 9 Eco (Chưa pin) 1,491 tỷ đồng
VinFast VF 9 Eco (Gồm pin) 1,970 tỷ đồng
VinFast VF 9 Plus (Chưa pin) 1,685 tỷ đồng
VinFast VF 9 Plus (Gồm pin) 2,178 tỷ đồng

TỔNG QUAN VINFAST VF 9 2023

Tổng quan VinFast VF 9 2023

VinFast VF 9 2023 là mẫu SUV điện full-size đầu bảng thuộc phân khúc SUV cỡ lớn hạng E, sở hữu điểm đánh giá 8,7/10 trên BlogXe. Xe được phân phối với 4 lựa chọn phiên bản kèm mức giá khởi điểm từ 1,491 tỷ đồng đến 2,178 tỷ đồng. Mẫu xe này hướng tới người dùng tìm kiếm không gian rộng rãi và công nghệ xe điện hiện đại.

Mức giá cụ thể cho từng phiên bản VinFast VF 9 2023 bao gồm:

  • VinFast VF 9 Eco (Chưa pin): 1,491 tỷ đồng
  • VinFast VF 9 Eco (Gồm pin): 1,970 tỷ đồng
  • VinFast VF 9 Plus (Chưa pin): 1,685 tỷ đồng
  • VinFast VF 9 Plus (Gồm pin): 2,178 tỷ đồng

Kích thước và thông số vận hành

VF 9 sở hữu kích thước đồ sộ với chiều dài × rộng × cao lần lượt là 5.118 × 2.254 × 1.696 mm, chiều dài cơ sở đạt 3.150 mm, khoảng sáng gầm 197 mm và khối lượng không tải 2.150 kg. Xe sử dụng hai mô-tơ điện thuần túy, hệ dẫn động 2 cầu toàn thời gian (AWD), cho công suất tối đa 402 mã lực và mô-men xoắn 620 Nm. Quãng đường di chuyển mỗi lần sạc đạt 438 km. Bộ mâm lốp đi kèm có kích thước 20-21 inch. Các thông số về dung lượng pin, thời gian sạc nhanh, khoang hành lý, hệ thống treo và phanh hiện chưa công bố. Về nội thất, xe trang bị màn hình giải trí 15,4 inch (hoặc 15,6 inch), đồng hồ hiển thị được tích hợp trực tiếp vào màn hình trung tâm.

Đánh giá thực tế và đối thủ cùng phân khúc

Bài đánh giá ghi nhận ưu điểm lớn của VF 9 là động cơ điện 402 mã lực cho khả năng tăng tốc mạnh mẽ, khả năng chống lật tốt cùng khoang cabin rộng rãi nhờ trục cơ sở 3.150 mm. Trang bị an toàn nổi bật với 11 túi khí, gói ADAS và xe thuộc diện được hưởng chính sách miễn 100% lệ phí trước bạ. Tuy nhiên, người lái cần cân nhắc kích thước quá đồ sộ gây khó xoay xở trong phố hẹp, thao tác chỉnh điều hòa và gương phụ thuộc hoàn toàn vào màn hình, phần mềm đôi khi xuất hiện lỗi vặt và tầm di chuyển thực tế bị giảm khi chạy tốc độ cao liên tục.

Trong cùng phân khúc SUV cỡ lớn hạng E trên BlogXe, VF 9 cạnh tranh với Hyundai Palisade Hybrid 2026 (giá từ 1,500 tỷ đồng, điểm BlogXe 8,9/10). Nhìn chung, VinFast VF 9 2023 phù hợp với các gia đình đông người thích trải nghiệm công nghệ xe điện hiện đại, cần không gian rộng rãi và chấp nhận kích thước xe lớn khi di chuyển trong đô thị.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Hyundai Ioniq 9 2026
DÒNG XE

Hyundai Ioniq 9 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ CHƯA CÔNG BỐ (DỰ KIẾN TỪ 2,2 - 3,2 TỶ) · 8.8/10
Kia EV9 2026
DÒNG XE

Kia EV9 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ CHƯA CÔNG BỐ · 8.5/10
Mazda CX-90 2026
DÒNG XE

Mazda CX-90 2026

1 đánh giá · 1 thông số · 1 tin

TỪ 1,899 TỶ ĐỒNG · 8.7/10