Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 09.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA CAO CẤP

Vespa Primavera 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Vespa Primavera 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 80 TRIỆU
ĐIỂM BLOGXE 8.2/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 09.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Vespa Primavera 2026

Thông số kỹ thuật Vespa Primavera 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 2 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

82,4 triệu CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ i-Get, xi-lanh đơn, 4 kỳ, 3 van, 124,5 cc
CÔNG SUẤT 10,6 mã lực / 10,4 Nm
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DẪN ĐỘNG Dây curoa
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,4 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 80,0 - 82,4 triệu
TRỌNG LƯỢNG 120 kg

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Primavera 125 80 triệu
Primavera S 125 82,4 triệu

TỔNG QUAN VESPA PRIMAVERA 2026

Vespa Primavera 2026: Lựa chọn tay ga thời trang phân khúc 125cc

Vespa Primavera 2026 là mẫu xe thuộc phân khúc xe tay ga cao cấp 125cc tại Việt Nam. Dòng xe này hiện được phân phối với giá khởi điểm từ 80 triệu đồng, hướng tới nhóm khách hàng tìm kiếm phương tiện di chuyển đô thị có thiết kế mang phong cách Ý.

Trên thị trường, Primavera 2026 hiện gồm hai phiên bản chính: Primavera 125 có giá 80 triệu đồng và Primavera S 125 có giá 82,4 triệu đồng. Cả hai đều trang bị động cơ i-Get xi-lanh đơn, 4 kỳ, 3 van, dung tích 124,5 cc, cho công suất tối đa 10,6 mã lực tại 7.700 vòng/phút và mô-men xoắn 10,4 Nm tại 5.000 vòng/phút.

Trang bị vận hành và các thông số thực tế

Vespa Primavera 2026 sở hữu kích thước dài × rộng là 1.870 × 735 mm, chiều dài cơ sở 1.340 mm, khoảng sáng gầm 140 mm và khối lượng không tải 120 kg. Xe dùng mâm 12 inch với lốp trước 110/70-12, lốp sau 120/70-12. Phanh đĩa trước 200 mm tích hợp hệ thống chống bó cứng phanh ABS, trong khi phanh sau là dạng tang trống 140 mm. Hệ thống treo gồm tay đòn đơn phía trước và lò xo trụ giảm chấn thủy lực 4 mức điều chỉnh phía sau.

Về mặt tiện ích, xe trang bị đồng hồ analog kết hợp màn hình LCD 3 inch hỗ trợ kết nối Vespa MIA (tùy chọn). Bình xăng có dung tích 8 lít. Bản nâng cấp 2026 bổ sung thêm phong cách phối màu mới và cảm biến nghiêng có khả năng tự động tắt máy khi gặp sự cố.

Đánh giá ưu nhược điểm và đối tượng phù hợp

Ưu điểm của Vespa Primavera 2026 nằm ở thiết kế tone-sur-tone thời trang với độ hoàn thiện sắc nét. Khối động cơ i-Get vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với thế hệ cũ. Tính năng an toàn được bổ sung cảm biến nghiêng tự động tắt máy.

Tuy nhiên, mẫu xe này vẫn có một số điểm hạn chế như dung tích cốp xe nhỏ (chỉ 16,6 lít), vị trí bình xăng đặt dưới yên gây bất tiện khi đổ xăng và phuộc trước dạng tay đòn còn hơi dằn sóc khi vận hành qua các gờ giảm tốc lớn.

Vespa Primavera 2026 đạt điểm số 8.2/10 theo đánh giá của BlogXe. Mẫu xe này là lựa chọn thích hợp cho những người chú trọng tới yếu tố thời trang và thương hiệu Ý, nhưng sẽ không phải là phương tiện ưu tiên cho người dùng đặt tiêu chí thực dụng lên hàng đầu.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda SH125i 2025
DÒNG XE

Honda SH125i 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 73,92 TRIỆU ĐỒNG · 8.3/10
Honda SH125i 2026
DÒNG XE

Honda SH125i 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 76,47 TRIỆU ĐỒNG · 8.3/10