Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SEDAN HẠNG D

Mazda EZ-6 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Mazda EZ-6 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 496 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.6/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Mazda EZ-6 2026

Thông số kỹ thuật Mazda EZ-6 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 4 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

640 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Thuần điện (BEV) hoặc Mở rộng phạm vi 1.5L (EREV)
CÔNG SUẤT 255 mã lực (BEV) / 214 mã lực (EREV)
HỘP SỐ Số tự động đơn cấp
DẪN ĐỘNG Cầu sau (RWD)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ Chưa công bố
GIÁ BÁN Từ 496 triệu VNĐ (quy đổi tại TQ)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Mazda EZ-6 EREV 130 km 496 triệu đồng
Mazda EZ-6 EREV 200 km 610 triệu đồng
Mazda EZ-6 BEV 480 km 560 triệu đồng
Mazda EZ-6 BEV 600 km 640 triệu đồng

TỔNG QUAN MAZDA EZ-6 2026

Tổng quan về Mazda EZ-6 2026

Mazda EZ-6 2026 là dòng xe thuộc phân khúc Sedan cỡ trung, kết hợp giữa ngôn ngữ thiết kế Kodo của Nhật Bản và nền tảng khung gầm xe điện từ Changan. Tại thị trường Việt Nam, dòng xe này hiện được niêm yết với mức giá khởi điểm từ 496 triệu đồng cho phiên bản tiêu chuẩn và lên tới 640 triệu đồng ở phiên bản cao cấp nhất.

BlogXe hiện ghi nhận mẫu xe này đạt mức điểm đánh giá 8.6/10. Dòng Mazda EZ-6 2026 được phân phối với các phiên bản chính bao gồm:

  • Mazda EZ-6 EREV 130 km: 496 triệu đồng
  • Mazda EZ-6 BEV 480 km: 560 triệu đồng
  • Mazda EZ-6 EREV 200 km: 610 triệu đồng
  • Mazda EZ-6 BEV 600 km: 640 triệu đồng

Trang bị và khả năng vận hành

Dòng xe sở hữu kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao lần lượt là 4.921 × 1.890 × 1.485 mm cùng chiều dài cơ sở 2.895 mm, mang lại không gian nội thất rộng rãi. Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau (RWD), công suất tối đa đạt 214 mã lực và mô-men xoắn 290 Nm. Phiên bản EREV dùng động cơ mở rộng phạm vi 1.5L, đạt tầm hoạt động kết hợp tới 1.301 km (với 130 km chạy thuần điện). Thời gian sạc nhanh từ 30-80% mất khoảng 15-20 phút (hoặc 20 phút tùy điều kiện sạc). Trực quan cabin nổi bật với màn hình giải trí 14,6 inch, màn hình AR-HUD 50 inch và chip xử lý Snapdragon 8155.

Đánh giá ưu nhược điểm và đối tượng phù hợp

Điểm mạnh của Mazda EZ-6 2026 nằm ở thiết kế Kodo fastback hiện đại tích hợp cánh gió tự động, khoang cabin rộng rãi và hệ thống công nghệ hỗ trợ lái tiên tiến. Mặc dù vậy, xe vẫn tồn tại một số hạn chế như cửa sổ trời toàn cảnh dạng cố định không thể mở, việc cắt giảm toàn bộ phím bấm cơ học điều khiển điều hòa gây bất tiện khi thao tác, và cảm giác lái đã mất đi một phần sự thuần chất cơ học truyền thống của Mazda.

Mazda EZ-6 2026 phù hợp với nhóm khách hàng trẻ yêu thích công nghệ và kiểu dáng fastback thời thượng. Tuy nhiên, xe sẽ khiến những người tìm kiếm trải nghiệm lái thuần chất cơ học Mazda truyền thống phải phân vân trước khi đưa ra quyết định.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

4 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
BYD Qin Max 2026
DÒNG XE

BYD Qin Max 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 349 TRIỆU ĐỒNG · 8.7/10
BYD Seal 2024
DÒNG XE

BYD Seal 2024

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 1,119 TỶ · 8.5/10
Toyota Camry 2025
DÒNG XE

Toyota Camry 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 1 TỶ 460 TRIỆU · 8.7/10