Biển số xe các tỉnh thành
Tra mã biển số của 80 đầu số đang cấp trên cả nước: mã nào thuộc tỉnh nào, và tỉnh đó nay là tỉnh nào sau đợt sáp nhập năm 2025.
| Mã | Tỉnh cấp biển | Nay thuộc |
|---|---|---|
| 11 | Cao Bằng | Cao Bằng |
| 12 | Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 14 | Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 15 | Hải Phòng | Hải Phòng |
| 16 | Hải Phòng | Hải Phòng |
| 17 | Thái Bình | Hưng Yên |
| 18 | Nam Định | Ninh Bình |
| 19 | Phú Thọ | Phú Thọ |
| 20 | Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 21 | Yên Bái | Lào Cai |
| 22 | Tuyên Quang | Tuyên Quang |
| 23 | Hà Giang | Tuyên Quang |
| 24 | Lào Cai | Lào Cai |
| 25 | Lai Châu | Lai Châu |
| 26 | Sơn La | Sơn La |
| 27 | Điện Biên | Điện Biên |
| 28 | Hòa Bình | Phú Thọ |
| 29 | Hà Nội | Hà Nội |
| 30 | Hà Nội | Hà Nội |
| 31 | Hà Nội | Hà Nội |
| 32 | Hà Nội | Hà Nội |
| 33 | Hà Nội | Hà Nội |
| 34 | Hải Dương | Hải Phòng |
| 35 | Ninh Bình | Ninh Bình |
| 36 | Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 37 | Nghệ An | Nghệ An |
| 38 | Hà Tĩnh | Hà Tĩnh |
| 39 | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 40 | Hà Nội | Hà Nội |
| 41 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 43 | Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 47 | Đắk Lắk | Đắk Lắk |
| 48 | Đắk Nông | Lâm Đồng |
| 49 | Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 50 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 51 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 52 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 53 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 54 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 55 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 56 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 57 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 58 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 59 | TP Hồ Chí Minh | TP HCM |
| 60 | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 61 | Bình Dương | TP HCM |
| 62 | Long An | Tây Ninh |
| 63 | Tiền Giang | Đồng Tháp |
| 64 | Vĩnh Long | Vĩnh Long |
| 65 | Cần Thơ | Cần Thơ |
| 66 | Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 67 | An Giang | An Giang |
| 68 | Kiên Giang | An Giang |
| 69 | Cà Mau | Cà Mau |
| 70 | Tây Ninh | Tây Ninh |
| 71 | Bến Tre | Vĩnh Long |
| 72 | Bà Rịa – Vũng Tàu | TP HCM |
| 73 | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 74 | Quảng Trị | Quảng Trị |
| 75 | Thừa Thiên Huế | Huế |
| 76 | Quảng Ngãi | Quảng Ngãi |
| 77 | Bình Định | Gia Lai |
| 78 | Phú Yên | Đắk Lắk |
| 79 | Khánh Hòa | Khánh Hòa |
| 81 | Gia Lai | Gia Lai |
| 82 | Kon Tum | Quảng Ngãi |
| 83 | Sóc Trăng | Cần Thơ |
| 84 | Trà Vinh | Vĩnh Long |
| 85 | Ninh Thuận | Khánh Hòa |
| 86 | Bình Thuận | Lâm Đồng |
| 88 | Vĩnh Phúc | Phú Thọ |
| 89 | Hưng Yên | Hưng Yên |
| 90 | Hà Nam | Ninh Bình |
| 92 | Quảng Nam | Đà Nẵng |
| 93 | Bình Phước | Đồng Nai |
| 94 | Bạc Liêu | Cà Mau |
| 95 | Hậu Giang | Cần Thơ |
| 97 | Bắc Kạn | Thái Nguyên |
| 98 | Bắc Giang | Bắc Ninh |
| 99 | Bắc Ninh | Bắc Ninh |
Các mã không thuộc tỉnh nào
| Mã | Dùng cho |
|---|---|
| 10 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 13 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 42 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 44 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 45 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 46 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 80 | Xe của cơ quan trung ương, do Cục Cảnh sát giao thông cấp |
| 87 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 91 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
| 96 | Chưa cấp cho tỉnh, thành nào (số dự trữ) |
Đọc biển số xe thế nào?
Hai chữ số đầu của biển số là mã tỉnh, thành nơi xe được đăng ký. Chữ cái tiếp theo là ký hiệu sê-ri do cơ quan đăng ký cấp, còn dãy số phía sau là số thứ tự. Biển nền trắng chữ đen là xe cá nhân, nền vàng chữ đen là xe kinh doanh vận tải, nền xanh là xe của cơ quan nhà nước.
Riêng biển đầu 80 không thuộc tỉnh nào — đó là xe của cơ quan trung ương do Cục Cảnh sát giao thông cấp. Một số mã như 42, 44, 45, 46, 87, 91, 96 hiện vẫn để dự trữ, chưa cấp cho địa phương nào.
Sáp nhập tỉnh có làm đổi biển số không?
Xe đang lưu hành giữ nguyên biển số cũ, không phải đổi. Vì vậy trên đường vẫn gặp đủ các mã của những tỉnh trước sáp nhập, dù địa giới hành chính đã thay đổi. Bảng trên ghi cả mã gốc lẫn tỉnh hiện nay để tra theo hướng nào cũng được.
Biển số có ảnh hưởng tới giá lăn bánh không?
Có. Phí cấp biển ở Hà Nội và TP.HCM cao hơn hẳn các tỉnh khác, nên nơi đăng ký làm thay đổi tổng chi phí ban đầu — xem cách tính giá lăn bánh để biết con số cụ thể, hoặc tìm đại lý gần bạn để hỏi giá.
Mã biển số theo phân bổ trước đợt sáp nhập tỉnh năm 2025; phần "nay thuộc" quy chiếu theo địa giới hiện hành. Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế dữ liệu của cơ quan đăng ký xe.