Thông số kỹ thuật BYD Qin Max 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của BYD Qin Max 2026 với hai tùy chọn hệ truyền động hybrid cắm điện (DM-i) và thuần điện (EV). Chiếc sedan hạng D sở hữu nhiều công nghệ vượt trội như pin Blade thế hệ mới, sạc siêu nhanh Flash Charging và hệ thống hỗ trợ lái God’s Eye B. Chi tiết thông số từng phiên bản được BlogXe.VN tổng hợp đầy đủ ngay dưới đây.
Dòng xe có 2 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc) 349 triệu đồng | BYD Qin Max EV (Thị trường Trung Quốc) 503 triệu đồng |
|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 1.5L Plug-in Hybrid (DM-i) | Thuần điện (EV) |
| DUNG LƯỢNG PIN | Chưa công bố | 52,868 kWh - 64,315 kWh (LFP Blade) |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | Máy xăng 99 mã lực + Mô-tơ 235 mã lực | 161 mã lực hoặc 322 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | Chưa công bố | >400 Nm (Bản 322 hp) |
| THỜI GIAN SẠC NHANH | Chưa công bố | 10% - 70% trong 5 phút, 10% - 97% trong 9 phút (Flash Charging) |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu sau (RWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | 5,0 giây (Bản EV 322 hp) | 5,0 giây (Bản EV 322 hp) |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 2,59 L/100 km | Chưa công bố |
| QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC | Tổng cộng 2.370 km (Thuần điện 230 - 320 km) | 530 - 630 km (chuẩn CLTC) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc) 349 triệu đồng | BYD Qin Max EV (Thị trường Trung Quốc) 503 triệu đồng |
|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.866 × 1.880 × 1.495 mm | 4.866 × 1.880 × 1.495 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.820 mm | 2.820 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc) 349 triệu đồng | BYD Qin Max EV (Thị trường Trung Quốc) 503 triệu đồng |
|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | MacPherson | MacPherson |
| TREO SAU | Độc lập đa liên kết 5 thanh (Tùy chọn DiSus-C) | Độc lập đa liên kết 5 thanh (Tùy chọn DiSus-C) |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | Chưa công bố | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc) 349 triệu đồng | BYD Qin Max EV (Thị trường Trung Quốc) 503 triệu đồng |
|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 15,6 inch đặt nổi | 15,6 inch đặt nổi |
| ĐỒNG HỒ | Kỹ thuật số toàn phần + AR-HUD | Kỹ thuật số toàn phần + AR-HUD |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | Bọc da | Bọc da |
| HỖ TRỢ LÁI | Tùy chọn God's Eye B với cảm biến LiDAR (NOA) | Tùy chọn God's Eye B với cảm biến LiDAR (NOA) |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Tùy chọn hệ thống hỗ trợ lái God’s Eye B tích hợp cảm biến LiDAR | Tùy chọn hệ thống hỗ trợ lái God’s Eye B tích hợp cảm biến LiDAR |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh BYD Qin Max 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh BYD Qin Max 2026 dự tính từ 386.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 579.690.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc) | 349.000.000 đ | 407.210.700 đ | 400.230.700 đ | 386.370.700 đ |
| BYD Qin Max EV (Thị trường Trung Quốc) | 503.000.000 đ | 579.690.700 đ | 569.630.700 đ | 555.770.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc), đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe BYD Qin Max 2026 bao nhiêu?
BYD Qin Max 2026 có giá niêm yết 503 triệu đồng. Xe có 2 phiên bản: BYD Qin Max DM-i (Thị trường Trung Quốc) (349 triệu đồng); BYD Qin Max EV (Thị trường Trung Quốc) (503 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
BYD Qin Max 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
BYD Qin Max 2026 trang bị động cơ 1.5L Plug-in Hybrid (DM-i), công suất tối đa Máy xăng 99 mã lực + Mô-tơ 235 mã lực, mô-men xoắn Chưa công bố.
BYD Qin Max 2026 đi được bao xa mỗi lần sạc?
Theo thông số công bố, BYD Qin Max 2026 đi được Tổng cộng 2.370 km (Thuần điện 230 - 320 km) mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thấp hơn khi chạy tốc độ cao, bật điều hoà nhiều hoặc tải nặng.
Kích thước BYD Qin Max 2026 thế nào?
BYD Qin Max 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.866 × 1.880 × 1.495 mm, khoảng sáng gầm Chưa công bố.
BYD Qin Max 2026 cạnh tranh với những xe nào?
BYD Qin Max 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng D, cạnh tranh trực tiếp với BYD Seal 2024, Mazda EZ-6 2026, Toyota Camry 2025, Toyota Camry 2026.
Có nên mua BYD Qin Max 2026 không?
BlogXe chấm BYD Qin Max 2026 8.7/10. Một lựa chọn sedan cỡ D giàu công nghệ, tối ưu chi phí sử dụng cho gia đình hiện đại nhưng cần cân nhắc về yếu tố thương hiệu.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- [GALLERY] Cận cảnh BYD Qin Max từ 349 triệu, 'uống ... baomoi.com
- BYD Qin Plus EV 2026: Giá lăn bánh, Hình ảnh, Thông số dailymuabanxe.net
- BYD Seal 5: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- BYD Qin Max ra mắt: Sedan hạng D 'đoạt ngôi' Toyota Camry ... bydbinhthuan.com.vn
- Giá xe sedan BYD Qin của Trung Quốc chỉ 270 triệu vietnamnet.vn