Bảng giá xe tải Cửu Long tháng 1/2018 – TMT tại Việt Nam

0

Bảng giá xe tải Cửu Long tháng 1/2018 – TMT tại Việt Nam: Bảng báo giá xe tải Cửu Long – TMT hiện hành trên toàn quốc. Bảng báo giá đã bao gồm thuế VAT (10%) nhưng chưa bao gồm thuế trước bạ, bảo hiểm và các chi phí khác… Báo giá có hiệu lực từ ngày 20/09/2016, và sẽ được thay đổi & cập nhật liên tục khi có thông báo giá mới.

Bảng giá xe tải Cửu Long tháng 1/2018 – TMT tại Việt Nam

T Tên xe Động cơ Tải trọng Giá bán (VND)
I Xe du lich 7 chỗ      
1 TMT Deluxe (có điều hòa) Xăng Xe du lịch 260.000.000
II Xe tải nhẹ Cửu Long máy xăng      
1 TMT TT1205T (xe Tata Ấn Độ) Xăng 0,5 tấn 153.000.000
2 TMT CA3513T (thùng lửng, chưa điều hòa) Xăng 1,25 tấn 125.000.000
3 TMT JB4515T (thùng lửng, chưa điều hòa) xăng  tấn 167.000.000
4 TMT DFSK4107T ( thùng lửng, chưa điều hòa) Xăng  tấn 173.000.000
5 TMT DFSK4107T ( thùng kín, chưa điều hòa) Xăng   190.000.000
6 TMT DFSK4110T (xe thùng lửng, chưa điều hòa) Xăng 1,7 tấn 180.000.000
7 TMT DFSK4110T (xe thùng kín, chưa điều hòa) Xăng   200.500.000
8 TaTa Super Ace (xe thùng lửng, có điều hòa) Xăng 1,25 tấn 254.000.000
III Xe tải nhẹ Cửu Long máy dầu      
1 TMT TT1205T thùng lửng Dầu 0,5 tấn 153.000.000
  Tata Super Ace (thùng lửng có điều hòa) Dầu 1,25 tấn 260.000.000
2 TMT ZB3810T (xe tải thùng lửng) Dầu 0,85 tấn 181.000.000
3 TMT KM3810T (xe tải thùng mui bạt) Dầu 0,85 tấn 191.000.000
6 TMT ZB3812T (thùng lửng) Dầu 1,2 tấn 181.000.000
7 TMT KM3820T (thùng lửng) Dầu 2,8 tấn 215.000.000
8 TMT KM5850T (thùng lửng) Dầu 4.8 tấn 270.000.000
IV Xe tải trung Cửu Long máy dầu 1 cầu      
1 TMT KM6650T (thùng lửng dài 4,2m) – chưa điều hòa Dầu 4,8 tấn 305.000.000
2 TMT KM6650T (thùng mui phủ bạt dài 4.2m) – chưa ĐH Dầu 4.8 tấn 316.500.000
3 TMT KM6660T (thùng lửng chưa điều hòa) Dầu 5,95 tân 313.000.000
4 TMT KM6660T thùng lửng dài 4,2m, chưa điều hòa, lắp hộp số phụ Dàu 5 tấn 322.000.000
5 TMT KM7550T (thùng lửng dài 3.7m động cơ Isuzu, chưa Đ, 5 số) Dầu 5 tấn 309.000.000
6 TMT KM7550T (thùng lửng dài 3.7m động cơ Isuzu, chưa Đ, 6 số) Dầu 5 tấn 328.000.000
7 TMT KM7522T (thùng lửng, chưa điều hòa) Dầu 2.2 tấn 306.000.000
8 TMT KM7522T (thùng MB chưa điều hòa) Dầu 2,2 tấn 319.000.000
9 TMT KM7516T – TMT KM7520T (thùng lửng chưa điều hòa) Dầu 1,6 tấn 375.000.000
10 TMT KM7560T (thùng lửng dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 5 số) Dầu 6 tấn 375.000.000
11 TMT KM7560T (thùng lửng dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 6 số) Dầu 6 tấn 395.000.000
12 TMT KM8875T thùng lửng chưa điều hòa Dầu 7.5 tấn 410.000.000
13 TMT KM8875T thùng khung mui phủ bạt dài, chưa điều hòa Dầu 7,5 tấn 433.000.000
14 TMT KM8862T (thùng lửng dài 5.3m, chưa ĐH) Dâu 6.15 tấn 390.000.000
15 TMT KM8862T (thùng MB tôn dài 5,3m, chưa ĐH) Dầu 6,15 tấn 406.000.000
16 TMT KM8861T (thùng lửng 6,2m, chưa ĐH) Dầu 6.1 tấn 390.000.000
17 TMT KM8861T (thùng mui bạt dài 6,2m, chưa ĐH) Dầu 6,1 tấn 407.000.000
18 TMT PY9670T (satxi, thùng dài 6,8m, động cơ 96) Dầu 7 tấn 355.000.000
19 TMT PY9670T (thùng mui bạt inox dài 6,8m, động cơ 96) Dầu 7 tấn 400.000.000
20 TMT KC10570T (xe satxi dài 6.8m, chưa điều hòa) Dầu 7 tấn 390.000.000
21 TMT KC10570T (Thùng mui bạt Inox dài 6.8m, chưa điều hòa) Dầu 7 tấn 455.000.000
22 TMT KC10570T (xe satxi dài 8m, chưa điều hòa) Dầu 7 tấn 400.000.000
23 TMT KC10570T (Thùng mui bạt Inox dài 8m, chưa điều hòa) Dầu 7 tấn 476.000.000
24 TMT KC11888T (xe satxi có điều hòa) Dầu 8,8 tấn 535.000.000
25 TMT KC11888T (Thùng mui bạt có điều hòa) Dầu 8.8 tấn 619.500.000
26 TMT KC11895T (Sat xi, có điều hòa) Dầu 9,5 tấn 510.000.000
27 TMT KC11895T (thung MB Inox, có ĐH) Dầu 9.5 tấn 599.500.000
28 TMT DF11896T (sắt xi, có điều hòa) Dầu 9.6 tấn 535.000.000
29 TMT KC13280T (sát xi thùng dài 9,3m) Dầu 8 tấn 680.000.000
30 TMT KC13280 (Thùng mui bạt 9,3m có điều hòa) Dầu 8 tấn 745.000.000
31 TMT KC13280 (Thùng mui bạt inox 9,3m, có ĐH) Dầu 8 tấn 755.000.000
32 TMT HD6020T (Thùng lửng chưa điều hòa, động cơ Hyundai) Dầu 2 tấn 271.000.000
33 TMT HD6020TK (Thùng kín, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai) Dầu 2 tấn 294.000.000
34 TMT HD7324T (thùng lửng, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai) Dầu 2,4 tấn 366.000.000
35 TMT HD7325T (thùng lửn, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai) Dầu 2,5 tấn 324.000.000
36 TMT HD7325TK (Thùng kín, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai) Dầu 2,5 tấn 353.000.000
37 TMT HD7335T (Thùng lửng, ghế da, chưa điều hòa, động cơHyundai) Dầu 3,5 tấn 366.000.000
38 TMT HD7335TK (Thùng kín, ghế da, chưa điều hòa, động cơHyundai) Dầu 3,5 tấn 399.000.000
39 TMT SN7535T (thùng lửng, chưa điều hòa, khung gầm, Động cơ Sinotruk) Dầu 3,5 tấn 330.000.000
40 TMT SN7560T (satxi,chưa ĐH, khung gầm, động cơ Sinotruk) Dầu 6 tấn 392.000.000
41 TMT SN7560T (thùng lửng,chưa ĐH, khung gầm, động cơ Sinotruk) Dầu 6 tấn 400.000.000
42 TMT/ST75CL-60TK (TMT SN7560T) thùng lửng,chưa ĐH, khung gầm, động cơ Sinotruk Dầu 6 tấn 430.000.000
43 TMT/ST105C (TMT SN10580T) satxi, chưa điều hòa, khung gầm, động cơ Sinotruk Dầu 8.4 tấn 500.000.000
44 TMTST105C-85MB (SN10580T) thùng mui bạt, chưa ĐH, Động cơ khung gầm Sinotruk Dầu 8.4 tấn 565.000.000
45 TMT JB7560T (thùng lửng, chưa điều hòa) Dầu 6 tấn 413.000.000
V
Xe tải trung Cửu Long hai cầu      
1 TMT PY8535T2 Dầu 3,5 tấn 410.000.000
2 TMT PY9668T2 (xe satxi, chưa điều hòa) Dầu 4.4 tấn 490.000.000
3 TMT PY9668T2 (xe satxi chưa điều hòa) Dầu 5 tấn 490.000.000
4 TMT PY10570T2 (xe satxi chưa điều hòa) Dầu 7 tấn 560.000.000
VI Xe tải ben Cửu Long 1 cầu      
1 TMT ZB3810D Dầu 0,95 tấn 215.000.000
2 TMT ZB3812D Dầu 1,2 tấn 235.000.000
3 TMT ZB3824D Dầu 2,4 tấn 240.000.000
4 TMT KM5835D Dầu 3,45 tấn 305.000.000
5 TMT ZB6020D Dầu 2,4 tấn 290.000.000
6 TMT ZB6035D Dầu 3,45 tấn 315.000.000
7 TMT HD6024D (xe ben 1 cầu, động cơ Hyundai) Dầu 2,4 tấn 298.500.000
8 TMT KC6645D (sản xuất năm 2014) Dầu 4,5 tấn 360.000.000
9 TMT KC6645D (sản xuất năm 2016) Dầu 4.5 tấn 350.000.000
10 TMT KM6645D (sản xuất năm 2015) Dầu 4.5 tấn 355.000.000
11 TMT KC8550D Dầu 5 tấn 400.000.000
12 TMT DF9670D Dầu 6,15 tấn 515.000.000
13 TMT KC9672D Dầu 7,2 tấn 450.000.000
14 TMT KC9677D Dầu 7,7 tấn 470.000.000
15 TMT KC11877D Dầu 7,65 tấn 535.000.000
16 TMT KC11880D (SX năm 2015) Dầu 8 tấn 542.000.000
17 TMT KC11880D (SX năm 2016) Dầu 8 tấn 550.000.000
18 TMT KC13280D (có điều hòa, SX 2014) Dầu 8 tấn 723.000.000
19 TMT KC13280D (có điều hòa, SX 2016) Dầu 8 tấn 760.000.000
VII Xe tải ben Cửu Long hai cầu      
1 TMT KC6625D2 Dầu 2,5 tấn 375.000.000
2 TMT KC6644D2 Dầu 4,4 tấn 395.000.000
3 TMT KC8550D2 (sản xuất năm 2014) Dầu 5 tấn 430.000.000
4 TMT KC8550D2 (sản xuất 2016) Dầu 5 tấn 470.000.000
5 TMT KC9650D2 Dầu 4,2 tấn 485.000.000
6 TMT KC9665D2 Dầu 6,5 tấn 510.000.000
7 TMT PY10570D2 Dầu 7 tấn 615.000.000
VIII Xe tải thùng hạng nặng Cửu Long TMT      
1 TMT KC240145T (6×2) (satxi, 3 chân thùng 9,5m) Dầu 14,5 tấn 703.000.000
2 TMT KC240145T (6×2) (thùng mui bạt tôn, 3 chân 9,5m) Dầu 14,5 tấn 768.000.000
3 TMT KC24015T (6×2) (satxi, cầu nâng hạ) Dầu 15 tấn 818.000.000
4 TMT KC24015T (6×2) (Thùng mui bạt tôn, cầu nâng hạ) Dầu 15 tấn 913.000.000
5 TMT DF310179T (8×2)   (satxi, thùng dài 9,6m) Dầu 17,9 tấn 894.000.000
6 TMT DF310179T (8×2)   (thùng mui bạt tôn dài 9,6m) Dầu 17.9 tấn 964.000.000
7 TMT DF310179T (8×2)   (thùng mui bạt inox dài) Dầu 17.9 tấn 999.000.000
8 TMT KC340220T (10×4) (satxi, 5 chân) Dầu 22,3 tấn 909.000.000
9 TMT KC340220T (10×4) (thùng mui bạt inox, 5 chân) Dầu 22,3 tấn 1.009.000.000
10 TMT DF310215T (10×4, satxi, 5 chân nhập khẩu) Dầu 21,5 tấn 1.054.000.000
11 TMT DF310215T (10×4, thùng bạt Inox, 5 chân nhập khẩu) Dầu 21.5 tấn 1.154.000.000
IX
Xe tải thùng hạng nặng Cửu Long TMT – Howo Sinotruk
     
1 TMT ST336180T (8×4 , satxi, có điều hòa – Sinotruk) Dầu 18 tấn 1.030.000.000
2 TMT ST336180T (8×4 , thùng khung mui phủ bạt Inox, có điều hòa – Sinotruk) Dầu 18 tấn 1.143.000.000
3 TMT ST336220T (10×4, Satxi có điều hòa – Sinotruk) Dầu 22 tấn 1.165.000.000
4 TMT ST336220T (10×4, thùng mui bạt inox, có điều hòa – Sinotruk) Dầu 22 tấn 1.278.000.000
X Xe tải ben hạng nặng TMT (ben Dongfong và ben Sinotruk)
     
1 TMT ST290D (6×4 – Howo Sinotruk) Dầu 13.2 tấn 1.060.000.000
  TMT ST336D (8×4 – Howo Sinotruk) Dầu 17,1 tấn 1.205.000.000
  TMT ST371120D (6×4 – Howo Sinotruk) Nhập khẩu Dầu 11.86 tấn 1.130.000.000
  TMT ST371160D (8×4 – Howo Sinotruk) Dầu 15,75 tấn 1.235.000.000
10 TMT KC240131D (6×4) xe tải tự đổ lắp giáp Dầu 13,1 tấn 950.000.000
11 TMT DF260131D (6×4) xe tải tự đổ nhập khẩu Dầu 13,2 tấn 1.095.000.000
12 TMT DF300163D (8×4) xe tải tự đổ nhập khẩu Dầu 16,3 tấn 1.190.000.000
XI Đầu kéo SINOTRUK và Somi Romooc      
1 Xe đầu kéo TMT SI375DK (Cầu láp, Sinotruk) Dầu 38.27 tấn 915.000.000
2 Xe đầu kéo TMT SI375DK (Cầu dầu, Sinotruk) Dầu 37,37 tấn 925.000.000
  Xe đầu kéo TMT SI420DK (Cầu láp, Sinotruk) Dầu 38,12 tấn 955.000.000
  Xe đầu kéo TMT SI420DK (Cầu dầu, Sinotruk) Dầu 36.97 tấn 975.000.000
3 Somi Romooc chở hàng (nhà sản xuất Hoa Vũ)   32.1 tấn 370.000.000
4 Somi Romooc chở hàng (nhà sản xuất Thánh Đức/Shengru)   32,7 tấn 330.000.000
5 Somi Romooc ben   30.6 tấn 590.000.000
6 Somi Romooc sàn chở Container (nhà sản xuất Thánh Đức/Shengru)   32,7 tấn 310.000.000