Giá bán Honda Blade 2016 “lăn bánh” bao nhiêu?

0

Giá bán Honda Blade  2016 “lăn bánh” bao nhiêu: Theo khảo sát ở một số đại lý ủy quyền của Honda tại Hà Đông, giá bán của xe Air Blade 2016 chênh tới 2-4 triệu đồng cho từng phiên bản. Cụ thể, Air Blade 2016 có giá 40-42 triệu đồng với bản thể thao, 42-44 triệu đồng với bản cao cấp và 43-45 triệu đồng triệu đồng với bản sơn từ tính. Với giá chênh như vậy, các đại lý thường có những chương trình khuyến mại kèm theo như tặng áo mưa, tặng dán xe chống xước,….

Giá bán Honda Blade 2016

Giá xe Honda Air Blade 2016 chính thức tại các đại lý Honda là:  43-45 triệu cho phiên bản sơ từ tính, 42-44 triệu phiên bản cao cấp, 40-42 triệu cho phiên bản thể thao. Cùng Blog Xe tham khảo thông số kỹ thuật, hình ảnh và cách tính giá lăn bánh 1 chiếc xe Blade 125cc .

Giá bán công bố hãng Honda

  • Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen): 40.990.000
  • Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc): 39.990.000
  • Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen): 37.990.000

Tuy nhiên, một điều đặc biệt là Honda Air Blade phiên bản 2015 có giá bán cao hơn cả giá bán xe 2016, với mức giá bán 43 triệu đồng cho phiên bản thể thao trong khi đó giá bán niêm yết của Honda chưa tới 38 triệu đồng cho phiên bản này.

Như vậy để 1 chiếc xe Air Blade 2016 lăn bánh, người tiêu dùng cần phải bỏ ra từ 2-4 triệu đồng tiền giá chênh, và các khoản phí khác như thuế trước bạ, lệ phí,… Cụ thể:

  • Giá bán công bố của Honda (phiên bản thể thao): 37,990 triệu đồng.
  • Giá bán chênh lệch tại các đại lý: 2-4 triệu đồng.
  • Thuế trước bạ 5%: 1,8995 triệu đồng.
  • Lệ phí đăng ký (đối với xe từ 15 – 40 triệu đồng): 2 triệu đồng.
  • Bảo hiểm xe cơ giới: 70.000 nghìn đồng.

Như vậy người dùng cần phải trả từ 43,860 – 45,860 triệu đồng với phiên bản thấp nhất, phiên bản thể thao của xe Honda Air Blade 2016.

Thông số kỹ thuật xe Honda Air Blade 2016

  • Khối lượng bản thân: 110 kg
  • Dài x Rộng x Cao: 1.881 mm x 687 mm x 1.111 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1.288 mm
  • Độ cao yên: 777 mm
  • Khoảng cách gầm xe: 131 mm
  • Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 4,4 lít
  • Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P
  • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
  • Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích xy-lanh: 124,9 cm3
  • Đường kính x Khoảng chạy pít-tông: 52,4mm x 57,9mm
  • Tỉ số nén: 11 : 1
  • Công suất tối đa: 8,4kW/8.500 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 11,26N.m/5.000 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt
  • Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp
  • Hệ thống khởi động: Điện

Hình ảnh Honda Air Blade 2016 chính thức như sau

Honda Air Blade sơn từ tính (phiên bản mắc nhất)

air-blade-2016-son-tu-tinh
Honda Air Blade sơn từ tính

Honda Air Blade phiên bản cao cấp

air-blade-2016-phien-ban-cao-cap
Honda Air Blade phiên bản cao cấp

Honda Air Blade phiên bản thể thao

air-blade-2016-phien-ban-the-thao
Honda Air Blade phiên bản thể thao

Từ khóa:

  • gia ban xe honda air blade 2016 từ tính
  • gia ban xe honda air blade 2016 thể thao
  • gia ban xe honda air blade 2016 cao cấp
  • gia ban xe honda air blade 2016 màu đỏ, đen nhám