Bảng giá xe Isuzu tháng 1/2018 mới nhất tại Việt Nam

2

Bảng giá xe Isuzu tháng 1/2018 mới nhất hôm nay các dòng xe ISUZU MU-XD-MAX, Q-SERIES, F-SERIES, giá xe tải-đầu kéo Isuzu GVR, EXR,… mới nhất

 Hãng xe ISUZU phát triển tốt tại thị trường Việt Nam, giá cả hợp lý, đặc biết là tiết kiệm xăng. Mẫu Isuzu chạy đường dài khỏe, tiêu hao nhiên liệu ít 06 lit /100km. Dòng xe tiếc kiệm nhiên liệu ít hỏng hóc, tiện cho việc sử dụng cho bộ phận chuyên đi thị trường.

Bảng giá xe ISUZU tháng 1/2018

DÒNG XE MÔ TẢ GIÁ BÁN (VND)
D-MAX 2015 LS 4×2 MT D-MAX 2015 01 cầu – số sàn – Dòng cao cấp LS 551,504,000
D-MAX 2015 LS 4×2 AT D-MAX 2015 01 cầu – số tự động – Dòng cao cấp LS 590,727,000
D-MAX 2015 LS 4×4 MT D-MAX 2015 02 cầu – số sàn – Dòng cao cấp LS 590,727,000
D-MAX 2015 LS 4×4 AT D-MAX 2015 02 cầu – số tự động – Dòng cao cấp LS 629,951,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×2 MT D-MAX 2015 01 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 587,867,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×2 AT D-MAX 2015 01 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 627,091,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×4 MT D-MAX 2015 02 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 627,091,000
D-MAX 2015 X-MOTION 4×4 AT D-MAX 2015 02 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 666,315,000
 
DÒNG XE TỔNG TRỌNG TẢI / TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND)
Q-SERIES
QKR55F Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tải trọng : 1.4 tấn 334,000,000
QKR55H Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tải trọng : 1.9 tấn  373,890,000
N-SERIES
NLR55E Tổng trọng tải : 3.4 tấn / Tải trọng: 1.4 tấn 460,000,000
NMR85H – Chassis dài Tổng trọng tải : 4.7 tấn / Tải trọng: 1.9 tấn 556,480,000
NPR85K Tổng trọng tải : 7 tấn / Tải trọng: 3.5 tấn 580,920,000
NQR75L Tổng trọng tải : 8.85 tấn / Tải trọng: 5.4 tấn 631,360,000
NQR75M Tổng trọng tải : 9 tấn / Tải trọng: – tấn 668,560,000
F-SERIES
FRR90N (4×2) Tổng trọng tải : 10.4 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn 751,000,000
FVR34L – chassis ngắn (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 9.1 tấn 1,080,500,000
FVR34Q – chassis dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.76 tấn 1,085,600,000
FVR34S – siêu dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.7 tấn 1,100,080,000
FVM34T (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.6 tấn 1,350,240,000
FVM34W – siêu dài (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.4 tấn 1,439,000,000
XE ĐẦU KÉO (mới)
GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,377,000,000
EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,450,000,000
EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo : 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,759,000,000

 

GIÁ XE ISUZU MU-X

Giá xe Isuzu Mu-X 2.5L 4×2 MT  (1 cầu, số sàn): 899.000.000 VNĐ
Giá xe Isuzu Mu-X 3.0L 4×2 AT  (1 cầu, số tự động): 960.000.000 VNĐ

Giá xe Isuzu Mu-X 3.0L 4×2 AT Limited  (1 cầu, số tự động dòng đặc biệt): 990.000.000 VNĐ

* Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe.

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

Bảng giá xe ô tô ISUZU tháng 1/2018, tham khảo từ hãng và đại lý. Thông tin giá xe cần thiết vừa được cung cấp và giải đáp, hi vọng rằng bạn sẽ sớm có sự chọn lựa sáng suốt nhất cho mình.

Blogxe sẽ tiếp tục cập nhật bảng giá xe Isuzu xe tải, xe du lịch các tháng tiếp theo khi giá hãng có sự điều chỉnh hoặc có các mức chiết khấu lớn từ đại lý.

Nếu bạn vừa mới mua xe ô tô Isuzu vui lòng chia sẻ của cộng đồng mức giá bạn mua được hay cảm nhận của bạn về chiếc xe bằng cách comment ở dưới.